他在领事馆工作。
Tā zài lǐngshìguǎn gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại lãnh sự quán.
He works at the consulate.
"领事" (lãnh sự) là danh từ chỉ viên chức ngoại giao một nước cử sang nước khác để lo việc cho công dân nước mình và cấp thị thực ở một vùng. Hay gặp nhất trong "领事馆" (lãnh sự quán): "在 领事馆 工作". Khác "大使" (đại sứ): đại sứ đại diện cả quốc gia, đóng ở thủ đô.
领事 viết sang phồn thể là 領事 lǐng shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.