Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领事

领事

lǐng shì
Âm Hán-Việt: lãnh sự
HSK 3.0 cấp 9
lãnh sự
consul

Ví dụ câu

他在领事馆工作。

Tā zài lǐngshìguǎn gōngzuò.

Anh ấy làm việc tại lãnh sự quán.

He works at the consulate.

Cách dùng từ này

"领事" (lãnh sự) là danh từ chỉ viên chức ngoại giao một nước cử sang nước khác để lo việc cho công dân nước mình và cấp thị thực ở một vùng. Hay gặp nhất trong "领事馆" (lãnh sự quán): "在 领事馆 工作". Khác "大使" (đại sứ): đại sứ đại diện cả quốc gia, đóng ở thủ đô.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领事 viết sang phồn thể là 領事 lǐng shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →