Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 闹事

闹事

nào shì
Âm Hán-Việt: náo sự
HSK 3.0 cấp 9
gây rối
to cause trouble

Ví dụ câu

他喝醉了在街上闹事。

Tā hē zuì le zài jiē shàng nàoshì.

Anh ấy say rượu và gây rối trên phố.

He got drunk and caused trouble on the street.

Cách dùng từ này

"闹事" (gây rối) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: "有人 闹事", "别 闹事". Hay dùng trong tin tức, khi nói về người gây mất trật tự. Trẻ con nghịch ngợm thì dùng "调皮".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

闹事 viết sang phồn thể là 鬧事 nào shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →