孩子们在教室里胡闹。
Háizimen zài jiàoshì lǐ húnào.
Bọn trẻ ầm ĩ trong lớp học.
The children are misbehaving in the classroom.
“胡闹” (làm càn, quậy phá) là động từ không mang tân ngữ, chỉ hành động vô lý, gây rối, hay dùng để nói trẻ con hoặc để trách mắng: “别 胡闹 了!”, “孩子们 在 教室 里 胡闹”. Gần nghĩa “捣乱” (gây rối); còn “胡说” (nói bậy) chỉ về lời nói.
胡闹 viết sang phồn thể là 胡鬧 hú nào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.