Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喧闹

喧闹

xuān nào
Âm Hán-Việt: huyên náo
HSK 3.0 cấp 9
ồn ào/náo nhiệt
to make a noise

Ví dụ câu

街上很喧闹。

Jiē shang hěn xuānnào.

Trên phố rất ồn ào.

The street is very noisy.

Cách dùng từ này

“喧闹” là tính từ, tả nơi chốn ồn ào, náo động vì nhiều tiếng người, xe cộ. Làm vị ngữ: “街上 很 喧闹”, hoặc định ngữ: xuānnào de jiēdào (con phố ồn ào). So với “热闹” (náo nhiệt, thường mang ý vui), “喧闹” thiên về ồn đến mức khó chịu; trái nghĩa là “安静”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

喧闹 viết sang phồn thể là 喧鬧 xuān nào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →