Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 闹着玩儿

闹着玩儿

nào zhe wánr
Âm Hán-Việt: náo trứ ngoạn nhi
HSK 3.0 cấp 9
đùa chơi
to play games

Ví dụ câu

他只是闹着玩儿。

Tā zhǐshì nào zhe wán r.

Anh ấy chỉ đùa chơi thôi.

He is just joking.

Cách dùng từ này

"闹着玩儿" (đùa thôi, giỡn chơi) là cụm động từ khẩu ngữ: "我 跟 你 闹着玩儿 呢" (tớ đùa cậu thôi). Dạng phủ định "不是 闹着玩儿 的" nghĩa là chuyện nghiêm túc, không đùa được. Hay đi với "跟" hoặc "和" cộng người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

闹着玩儿 viết sang phồn thể là 鬧著玩兒 nào zhe wánr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →