Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 向着

向着

xiàng zhe
Âm Hán-Việt: hướng trứ
HSK 3.0 cấp 9
hướng tới/ủng hộ
towards

Ví dụ câu

他向着太阳跑去。

Tā xiàngzhe tàiyáng pǎo qù.

Anh ấy chạy về phía mặt trời.

He ran towards the sun.

Cách dùng từ này

“向着” có hai cách dùng. Làm giới từ, đứng trước danh từ chỉ hướng hoặc mục tiêu: “向着 太阳 跑去”, “向着 目标 前进”. Làm động từ khẩu ngữ, nghĩa là bênh, thiên vị ai: “妈妈 总是 向着 弟弟” (mẹ lúc nào cũng bênh em). Giới từ gần nghĩa là “朝着”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

向着 viết sang phồn thể là 向著 xiàng zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →