我们要做定向训练。
Wǒmen yào zuò dìngxiàng xùnliàn.
Chúng ta phải làm huấn luyện định hướng.
We need to do targeted training.
"定向" nghĩa là theo hướng, theo đối tượng định sẵn, chủ yếu đứng trước danh từ hoặc động từ khác làm định ngữ, trạng ngữ: "定向 培养" (đào tạo theo địa chỉ), "定向 训练". Dùng trong giáo dục, kỹ thuật, thể thao. Khác "方向" (danh từ: phương hướng); "定向" gần như không đứng một mình.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.