这个项目定为下个月开始。
Zhège xiàngmù dìng wéi xià ge yuè kāishǐ.
Dự án này được xác định là sẽ bắt đầu vào tháng sau.
This project is scheduled to start next month.
"定为" là động từ, nghĩa là quy định là, xác định chính thức là. Thường gặp trong câu bị động hoặc câu "把": "这 一天 被 定为 节日", "把 会议 时间 定为 周五". Phía sau là kết quả được định ra (tên gọi, cấp bậc, thời gian). Văn viết, giọng thông báo.
定为 viết sang phồn thể là 定為 dìng wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.