Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 定为

定为

dìng wéi
Âm Hán-Việt: định vi
HSK 3.0 cấp 9
xác định là
set to

Ví dụ câu

这个项目定为下个月开始。

Zhège xiàngmù dìng wéi xià ge yuè kāishǐ.

Dự án này được xác định là sẽ bắt đầu vào tháng sau.

This project is scheduled to start next month.

Cách dùng từ này

"定为" là động từ, nghĩa là quy định là, xác định chính thức là. Thường gặp trong câu bị động hoặc câu "把": "这 一天 被 定为 节日", "把 会议 时间 定为 周五". Phía sau là kết quả được định ra (tên gọi, cấp bậc, thời gian). Văn viết, giọng thông báo.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

定为 viết sang phồn thể là 定為 dìng wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →