Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 界定

界定

jiè dìng
Âm Hán-Việt: giới định
HSK 3.0 cấp 9
định nghĩa/xác định ranh giới
definition

Ví dụ câu

我们需要清楚界定职责范围。

Wǒmen xūyào qīngchǔ jièdìng zhízé fànwéi.

Chúng ta cần xác định rõ ràng phạm vi trách nhiệm.

We need to clearly define the scope of responsibilities.

Cách dùng từ này

“界定” (xác định ranh giới, định nghĩa) là động từ văn viết, dùng khi vạch rõ phạm vi hoặc nội hàm của một khái niệm: “界定 职责 范围”, “界定 概念”. Hay có “清楚”, “明确” đứng trước làm trạng ngữ. Khác “界限” (ranh giới) là danh từ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →