Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 出口成章

出口成章

chū kǒu chéng zhāng
Âm Hán-Việt: xuất khẩu thành chương
HSK 3.0 cấp 9
nói năng lưu loát
eloquent, able to speak fluently

Ví dụ câu

他出口成章,很厉害。

Tā chū kǒu chéng zhāng, hěn lìhai.

Anh ấy nói năng lưu loát, rất giỏi.

He speaks eloquently and fluently.

Cách dùng từ này

"出口成章" (mở miệng thành văn) là thành ngữ khen người nói năng lưu loát, có văn hay chữ tốt, nói ra như đọc bài văn. Thường làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ người: "他 出口成章". Hay đi cùng các lời khen về học thức. Đừng lẫn với "出口" khi là xuất khẩu.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →