他出口成章,很厉害。
Tā chū kǒu chéng zhāng, hěn lìhai.
Anh ấy nói năng lưu loát, rất giỏi.
He speaks eloquently and fluently.
"出口成章" (mở miệng thành văn) là thành ngữ khen người nói năng lưu loát, có văn hay chữ tốt, nói ra như đọc bài văn. Thường làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ người: "他 出口成章". Hay đi cùng các lời khen về học thức. Đừng lẫn với "出口" khi là xuất khẩu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.