他一声不吭地走了。
Tā yì shēng bù kēng de zǒu le.
Anh ấy không nói một lời rồi đi.
He left without saying a word.
一声不吭 viết sang phồn thể là 一聲不吭 yī shēng bù kēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.