公司发言人说产品很好。
Gōngsī fāyánrén shuō chǎnpǐn hěn hǎo.
Người phát ngôn của công ty nói sản phẩm rất tốt.
The company spokesperson said the product is very good.
danh từ, nghĩa là 'người phát ngôn'; thường đứng sau danh từ chỉ tổ chức, công ty để chỉ người đại diện phát biểu.
发言人 viết sang phồn thể là 發言人 fā yán rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.