Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发言人

发言人

fā yán rén
Âm Hán-Việt: phát ngôn nhân
HSK 3.0 cấp 7
người phát ngôn
voice, spokesman, representative, interpreter, prophet, addresser, spokesperson, prolocutor, address

Ví dụ câu

公司发言人说产品很好。

Gōngsī fāyánrén shuō chǎnpǐn hěn hǎo.

Người phát ngôn của công ty nói sản phẩm rất tốt.

The company spokesperson said the product is very good.

Cách dùng từ này

danh từ, nghĩa là 'người phát ngôn'; thường đứng sau danh từ chỉ tổ chức, công ty để chỉ người đại diện phát biểu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发言人 viết sang phồn thể là 發言人 fā yán rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →