请把答案写在括号里。
Qǐng bǎ dá'àn xiě zài kuòhào lǐ.
Hãy viết đáp án vào trong dấu ngoặc.
Please write the answer in the brackets.
"括号" (dấu ngoặc) là danh từ, hay đi với "在... 里": "把答案 写 在括号里" (viết đáp án vào trong ngoặc), kiểu câu rất hay gặp trong đề bài tập. Ngoặc đơn, ngoặc vuông đều gọi chung là "括号".
括号 viết sang phồn thể là 括號 kuò hào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.