Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 判处

判处

pàn chǔ
Âm Hán-Việt: phán xử
HSK 3.0 cấp 7
phán quyết/tuyên án
to sentence

Ví dụ câu

他被判处三年徒刑。

Tā bèi pànchǔ sān nián túxíng.

Anh ta bị tuyên án ba năm tù.

He was sentenced to three years in prison.

Cách dùng từ này

"判处" (phán quyết, tuyên án) là động từ, thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với số lượng thời gian hoặc hình phạt, ví dụ "三年徒刑" (ba năm tù). Thường xuất hiện trong câu pháp lý, không nên nhầm với "判决" (phán quyết tòa án) – "判处" nhấn mạnh hành động tuyên án.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

判处 viết sang phồn thể là 判處 pàn chǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →