Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 处分

处分

chǔ fèn
Âm Hán-Việt: xử phận
HSK 3.0 cấp 7
xử phạt/kỷ luật
to discipline sb

Ví dụ câu

他因为迟到受到了处分。

Tā yīnwèi chídào shòudào le chǔfèn.

Anh ấy bị kỷ luật vì đi muộn.

He was disciplined for being late.

Cách dùng từ này

“处分” vừa là danh từ vừa là động từ, nghĩa là kỷ luật người vi phạm trong cơ quan, trường học. Làm danh từ: “受到 处分” (bị kỷ luật), “给予 处分”; làm động từ: “学校 处分 了 他”. Mang tính nội bộ, khác “处罚” (xử phạt nói chung, kể cả phạt tiền).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

处分 viết sang phồn thể là 處分 chǔ fèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →