他因为迟到受到了处分。
Tā yīnwèi chídào shòudào le chǔfèn.
Anh ấy bị kỷ luật vì đi muộn.
He was disciplined for being late.
“处分” vừa là danh từ vừa là động từ, nghĩa là kỷ luật người vi phạm trong cơ quan, trường học. Làm danh từ: “受到 处分” (bị kỷ luật), “给予 处分”; làm động từ: “学校 处分 了 他”. Mang tính nội bộ, khác “处罚” (xử phạt nói chung, kể cả phạt tiền).
处分 viết sang phồn thể là 處分 chǔ fèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.