Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 符号

符号

fú hào
Âm Hán-Việt: phù hiệu
HSK 3.0 cấp 6
ký hiệu
symbol

Ví dụ câu

这个符号表示什么意思?

Zhège fúhào biǎoshì shénme yìsi?

Ký hiệu này có nghĩa là gì?

What does this symbol mean?

Cách dùng từ này

"符号" (ký hiệu) là danh từ chỉ dấu, hình vẽ quy ước để biểu thị một ý: "数学 符号", "标点 符号" (dấu câu). Hay đi với "表示", "代表" và lượng từ "个": "这个 符号 表示 什么?". Đừng lẫn với "符合" (phù hợp), một động từ chỉ chung chữ đầu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

符号 viết sang phồn thể là 符號 fú hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →