Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 型号

型号

xíng hào
Âm Hán-Việt: hình hiệu
HSK 3.0 cấp 6
số kiểu, mã model
model number

Ví dụ câu

这个型号很受欢迎。

Zhège xínghào hěn shòu huānyíng.

Mẫu mã này rất được ưa chuộng.

This model is very popular.

Cách dùng từ này

“型号” (số kiểu, mã model) là danh từ chỉ ký hiệu phân biệt các loại của cùng một sản phẩm như điện thoại, máy giặt, linh kiện. Hay gặp: “什么 型号” (model nào), “这个 型号 很 受欢迎”. Khác “号码” (dãy số như số điện thoại). Hỏi cỡ quần áo, giày dép thì dùng “号” (cỡ), như hỏi mặc cỡ nào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

型号 viết sang phồn thể là 型號 xíng hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →