这个型号很受欢迎。
Zhège xínghào hěn shòu huānyíng.
Mẫu mã này rất được ưa chuộng.
This model is very popular.
“型号” (số kiểu, mã model) là danh từ chỉ ký hiệu phân biệt các loại của cùng một sản phẩm như điện thoại, máy giặt, linh kiện. Hay gặp: “什么 型号” (model nào), “这个 型号 很 受欢迎”. Khác “号码” (dãy số như số điện thoại). Hỏi cỡ quần áo, giày dép thì dùng “号” (cỡ), như hỏi mặc cỡ nào.
型号 viết sang phồn thể là 型號 xíng hào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.