Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 法语

法语

Fǎ yǔ
Âm Hán-Việt: pháp ngữ
HSK 3.0 cấp 6
tiếng Pháp
French (language)

Ví dụ câu

她正在学习法语。

Tā zhèngzài xuéxí Fǎyǔ.

Cô ấy đang học tiếng Pháp.

She is learning French.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là tiếng Pháp. Hay gặp: "学 法语", "说 法语", "法语 课". Tên ngôn ngữ ghép tên nước + 语: "英语", "日语", "汉语". Chữ "法" ở đây là tên nước Pháp (Fǎguó), không phải nghĩa pháp luật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

法语 viết sang phồn thể là 法語 Fǎ yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →