她正在学习法语。
Tā zhèngzài xuéxí Fǎyǔ.
Cô ấy đang học tiếng Pháp.
She is learning French.
Danh từ, nghĩa là tiếng Pháp. Hay gặp: "学 法语", "说 法语", "法语 课". Tên ngôn ngữ ghép tên nước + 语: "英语", "日语", "汉语". Chữ "法" ở đây là tên nước Pháp (Fǎguó), không phải nghĩa pháp luật.
法语 viết sang phồn thể là 法語 Fǎ yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.