我会说一点俄语。
Wǒ huì shuō yīdiǎn Éyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Nga.
I can speak a little Russian.
"俄语" (tiếng Nga) là danh từ, hay làm tân ngữ của "说", "学", "会": "会 说 一点 俄语". Tên các thứ tiếng khác cũng theo mẫu này: "英语", "法语", "汉语". Nói về chữ viết, văn bản tiếng Nga thì cũng có thể dùng Éwén.
俄语 viết sang phồn thể là 俄語 É yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.