他坐在那里一言不发。
Tā zuò zài nàlǐ yì yán bù fā.
Anh ấy ngồi ở đó không nói một lời.
He sat there without saying a word.
“一言不发” là thành ngữ, dùng như động từ, nghĩa là không nói một lời. Thường làm vị ngữ hoặc đi sau một động từ chỉ tư thế: “他 坐 在 那里 一言不发”. Sắc thái thường là im lặng vì giận, buồn hay có tâm sự. Khác “沉默”, là từ trung tính và dùng được cả như danh từ.
一言不发 viết sang phồn thể là 一言不發 yī yán bù fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.