Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一言不发

一言不发

yī yán bù fā
Âm Hán-Việt: nhất ngôn bất phát
HSK 3.0 cấp 9
không nói một lời
to not say a word (idiom)

Ví dụ câu

他坐在那里一言不发。

Tā zuò zài nàlǐ yì yán bù fā.

Anh ấy ngồi ở đó không nói một lời.

He sat there without saying a word.

Cách dùng từ này

“一言不发” là thành ngữ, dùng như động từ, nghĩa là không nói một lời. Thường làm vị ngữ hoặc đi sau một động từ chỉ tư thế: “他 坐 在 那里 一言不发”. Sắc thái thường là im lặng vì giận, buồn hay có tâm sự. Khác “沉默”, là từ trung tính và dùng được cả như danh từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一言不发 viết sang phồn thể là 一言不發 yī yán bù fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →