Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 喧哗

喧哗

xuān huá
Âm Hán-Việt: huyên hoa
HSK 3.0 cấp 9
ồn ào huyên náo
hubbub

Ví dụ câu

图书馆里不要喧哗。

Túshūguǎn lǐ búyào xuānhuá.

Trong thư viện đừng ồn ào.

Don't make noise in the library.

Cách dùng từ này

“喧哗” (ồn ào, làm ầm ĩ) là động từ kiêm tính từ, hay gặp trên biển nội quy: “图书馆 里 不要 喧哗”, jìnzhǐ xuānhuá (cấm làm ồn), qǐngwù dàshēng xuānhuá (xin đừng nói to ồn ào). Không mang tân ngữ. So với “喧闹” (chỉ cảnh ồn ào náo động), “喧哗” nhấn hành động gây ồn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

喧哗 viết sang phồn thể là 喧嘩 xuān huá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →