Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 哗变

哗变

huá biàn
Âm Hán-Việt: hoa biến
HSK 3.0 cấp 9
binh biến/nổi loạn
mutiny

Ví dụ câu

军队发生了哗变。

Jūnduì fāshēng le huá biàn.

Quân đội đã xảy ra binh biến.

A mutiny occurred in the army.

Cách dùng từ này

"哗变" là danh từ, nghĩa là binh biến, nổi loạn. Thường đứng sau động từ chỉ xảy ra như "发生" (xảy ra) hoặc "出现" (xuất hiện). Có thể đi kèm với danh từ chỉ đối tượng như "军队" (quân đội). Lưu ý không nhầm "哗变" với "哗然"; "哗变" là hành động nổi loạn, còn "哗然" là phản ứng ồn ào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

哗变 viết sang phồn thể là 嘩變 huá biàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →