军队发生了哗变。
Jūnduì fāshēng le huá biàn.
Quân đội đã xảy ra binh biến.
A mutiny occurred in the army.
"哗变" là danh từ, nghĩa là binh biến, nổi loạn. Thường đứng sau động từ chỉ xảy ra như "发生" (xảy ra) hoặc "出现" (xuất hiện). Có thể đi kèm với danh từ chỉ đối tượng như "军队" (quân đội). Lưu ý không nhầm "哗变" với "哗然"; "哗变" là hành động nổi loạn, còn "哗然" là phản ứng ồn ào.
哗变 viết sang phồn thể là 嘩變 huá biàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.