公司正在进行变革。
Gōngsī zhèngzài jìnxíng biàngé.
Công ty đang tiến hành cải cách.
The company is undergoing reform.
“变革” (cải cách, đổi mới sâu rộng) là danh từ kiêm động từ, dùng cho xã hội, tổ chức, ngành nghề: “公司 正在 进行 变革” (công ty đang tiến hành cải cách), “社会 变革”. Hay đi với “进行”, “推动”. Quy mô lớn và mang tính hệ thống hơn “改变” (thay đổi) thông thường.
变革 viết sang phồn thể là 變革 biàn gé.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.