Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 变异

变异

biàn yì
Âm Hán-Việt: biến dị
HSK 3.0 cấp 7
biến đổi/biến thể
variation

Ví dụ câu

病毒发生了变异。

Bìngdú fāshēng le biànyì.

Virus đã xảy ra biến dị.

The virus has mutated.

Cách dùng từ này

“变异” (biến dị, biến thể) là động từ kiêm danh từ, dùng trong sinh học, y học: “病毒 发生 了 变异” (virus xảy ra biến dị), “病毒 变异 得 很 快”. Khác “变化” (thay đổi) dùng cho mọi sự đổi khác thông thường; “变异” chỉ sự khác đi so với gốc ở sinh vật, gen, virus.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

变异 viết sang phồn thể là 變異 biàn yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →