Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 变形

变形

biàn xíng
Âm Hán-Việt: biến hình
HSK 3.0 cấp 7
biến dạng, méo mó
deformation, to become deformed, to change shape, to morph

Ví dụ câu

这个椅子变形了。

Zhège yǐzi biànxíng le.

Cái ghế này bị biến dạng.

This chair is deformed.

Cách dùng từ này

“变形” (biến dạng, méo mó) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là vật bị đổi hình: “这个 椅子 变形 了” (cái ghế bị biến dạng). Hay đi với “了” hoặc dùng “被 … 压 得 变形”. Trong truyện, phim còn có nghĩa “biến hình”, như robot biến hình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

变形 viết sang phồn thể là 變形 biàn xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →