这个椅子变形了。
Zhège yǐzi biànxíng le.
Cái ghế này bị biến dạng.
This chair is deformed.
“变形” (biến dạng, méo mó) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là vật bị đổi hình: “这个 椅子 变形 了” (cái ghế bị biến dạng). Hay đi với “了” hoặc dùng “被 … 压 得 变形”. Trong truyện, phim còn có nghĩa “biến hình”, như robot biến hình.
变形 viết sang phồn thể là 變形 biàn xíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.