Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 变更

变更

biàn gēng
Âm Hán-Việt: biến canh
HSK 3.0 cấp 7
thay đổi, biến cải
change, modify

Ví dụ câu

计划有变更,我们明天走。

Jìhuà yǒu biàngēng, wǒmen míngtiān zǒu.

Kế hoạch có thay đổi, chúng tôi đi ngày mai.

The plan has changed; we leave tomorrow.

Cách dùng từ này

“变更” (thay đổi, sửa đổi) là động từ kiêm danh từ, mang sắc thái văn bản, hành chính: “变更 计划”, “变更 地址”, hoặc “计划 有 变更” (kế hoạch có thay đổi). Dùng cho kế hoạch, hợp đồng, đăng ký, thông tin chính thức; nói chuyện thường ngày thì dùng “改” hoặc “改变” tự nhiên hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

变更 viết sang phồn thể là 變更 biàn gēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →