Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 更

更

gèng
Âm Hán-Việt: cánh
HSK 3.0 cấp 3
càng, hơn nữa
even more, still more

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Đọc gèng, phó từ càng, hơn nữa, đứng trước tính từ hoặc động từ để so sánh: 更好 (tốt hơn), 更喜欢 (thích hơn). Từ ghép: 更加 (càng thêm). Đọc gēng thì nghĩa là thay đổi: 更新 (đổi mới, cập nhật), 更换 (thay thế), 更改 (sửa đổi).

Ví dụ câu

今天比昨天更冷。

Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng.

Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

Today is even colder than yesterday.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「更」