Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 刮

刮

guā
Âm Hán-Việt: quát
HSK 3.0 cấp 3
thổi (gió), cạo
to blow (of the wind)

Phồn thể

Chữ giản thể 刮 viết sang phồn thể là 颳.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 刮 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ. Nghĩa hay gặp nhất là gió thổi: 刮风 (nổi gió). Nghĩa thứ hai là cạo, gọt, như cạo râu. Nghĩa thổi chỉ dùng khi chủ ngữ là gió; người thổi bằng miệng thì dùng 吹.

Ví dụ câu

今天刮风了。

Jīntiān guā fēng le.

Hôm nay gió thổi rồi.

The wind blew today.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「刮」