Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 变换

变换

biàn huàn
Âm Hán-Việt: biến hoán
HSK 3.0 cấp 7
biến đổi, chuyển hóa
to transform, to convert, to vary, to alternate, a transformation

Ví dụ câu

他变换了发型。

Tā biànhuàn le fàxíng.

Anh ấy đã thay đổi kiểu tóc.

He changed his hairstyle.

Cách dùng từ này

“变换” (thay đổi, chuyển đổi qua lại) là động từ, mang tân ngữ đứng sau: “变换 发型” (đổi kiểu tóc), “变换 方式” (đổi cách thức), “变换 位置” (đổi chỗ). Nhấn mạnh việc đổi từ cái này sang cái khác, thường lặp lại nhiều lần; khác “改变” (thay đổi) thiên về làm cho khác đi so với trước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

变换 viết sang phồn thể là 變換 biàn huàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →