Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 形

形

xíng
Âm Hán-Việt: hình
HSK 3.0 cấp 6
hình dạng, dáng vẻ
form, shape, body, entity

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“形” là danh từ: hình, hình dạng; hầu như chỉ dùng trong từ ghép. Đứng trước: “形状” (hình dạng), “形式” (hình thức), “形成” (hình thành), “形容” (miêu tả), “形象” (hình ảnh, hình tượng). Đứng sau: “圆形” (hình tròn), “地形” (địa hình), “情形” (tình hình). Thành ngữ: “形影不离” (như hình với bóng).

Ví dụ câu

这个形状是圆的。

Zhège xíngzhuàng shì yuán de.

Hình dạng này là hình tròn.

This shape is round.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「形」