Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 隐形

隐形

yǐn xíng
Âm Hán-Việt: ẩn hình
HSK 3.0 cấp 7
vô hình/ẩn
invisible

Ví dụ câu

这种笔的墨水是隐形的。

Zhè zhǒng bǐ de mòshuǐ shì yǐnxíng de.

Mực của loại bút này là vô hình.

The ink of this pen is invisible.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

隐形 viết sang phồn thể là 隱形 yǐn xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →