他隐瞒了事实。
Tā yǐnmán le shìshí.
Anh ấy đã giấu giếm sự thật.
He concealed the truth.
“隐瞒” là động từ, nghĩa là giấu giếm, cố tình không nói ra sự thật. Tân ngữ là thông tin: “事实”, “真相”, bệnh tình: “隐瞒了 事实”; người bị giấu đi với “对” hoặc “向” đặt trước động từ. So với “隐藏” (ẩn giấu vật, cảm xúc) và “隐蔽” (ẩn nấp ở chỗ kín), “隐瞒” chỉ dùng cho việc giấu thông tin.
隐瞒 viết sang phồn thể là 隱瞞 yǐn mán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.