Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 隐瞒

隐瞒

yǐn mán
Âm Hán-Việt: ẩn man
HSK 3.0 cấp 7
giấu giếm/che đậy
to conceal

Ví dụ câu

他隐瞒了事实。

Tā yǐnmán le shìshí.

Anh ấy đã giấu giếm sự thật.

He concealed the truth.

Cách dùng từ này

“隐瞒” là động từ, nghĩa là giấu giếm, cố tình không nói ra sự thật. Tân ngữ là thông tin: “事实”, “真相”, bệnh tình: “隐瞒了 事实”; người bị giấu đi với “对” hoặc “向” đặt trước động từ. So với “隐藏” (ẩn giấu vật, cảm xúc) và “隐蔽” (ẩn nấp ở chỗ kín), “隐瞒” chỉ dùng cho việc giấu thông tin.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

隐瞒 viết sang phồn thể là 隱瞞 yǐn mán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →