小猫隐藏在桌子下面。
Xiǎo māo yǐncáng zài zhuōzi xiàmiàn.
Con mèo nhỏ ẩn nấp dưới bàn.
The kitten is hiding under the table.
“隐藏” là động từ, nghĩa là ẩn giấu, che giấu. Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với trạng từ chỉ vị trí như “在…下面”.
隐藏 viết sang phồn thể là 隱藏 yǐn cáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.