Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 隐患

隐患

yǐn huàn
Âm Hán-Việt: ẩn hoạn
HSK 3.0 cấp 7
nguy cơ tiềm ẩn
a danger concealed within sth

Ví dụ câu

这个旧电线有隐患。

Zhège jiù diànxiàn yǒu yǐnhuàn.

Dây điện cũ này có nguy cơ tiềm ẩn.

This old wire has a hidden danger.

Cách dùng từ này

“隐患” (nguy cơ tiềm ẩn) là danh từ chỉ mối nguy chưa lộ ra nhưng có thể gây hoạ. Hay làm tân ngữ của “有”, “存在”, “消除”: “有 隐患”; cụm thường gặp: nguy cơ mất an toàn (ānquán yǐnhuàn). Khác “隐蔽” (ẩn nấp, kín đáo) vốn là động từ / tính từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

隐患 viết sang phồn thể là 隱患 yǐn huàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →