他患有心脏病。
Tā huànyǒu xīnzàngbìng.
Anh ấy mắc bệnh tim.
He has heart disease.
"患有" là động từ, văn viết: mắc (bệnh). Bắt buộc mang tân ngữ là tên bệnh, thường là bệnh lâu dài: "huànyǒu xīnzàngbìng" (mắc bệnh tim), "huànyǒu yìyùzhèng". Khẩu ngữ nói "得了……病"; với cảm cúm thông thường người ta hay nói "感冒了" hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.