这次考试他有望得第一。
Zhè cì kǎoshì tā yǒuwàng dé dìyī.
Kỳ thi này anh ấy có hy vọng đạt thứ nhất.
He is hopeful to get first place in this exam.
"有望" (có hy vọng) là động từ, đứng trước động từ để nói việc đó nhiều khả năng sẽ thành theo hướng tốt: "他 有望 得 第一", "有望 获得 冠军". Hay gặp trong tin tức, dự báo. Khẩu ngữ thường nói "很 可能" hoặc "有 希望". Không dùng "有望" cho việc xấu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.