Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坦然

坦然

tǎn rán
Âm Hán-Việt: thản nhiên
HSK 3.0 cấp 8
thản nhiên, bình thản
calm

Ví dụ câu

他坦然面对失败。

Tā tǎnrán miànduì shībài.

Anh ấy bình thản đối mặt với thất bại.

He faced failure calmly.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →