他说话很坦诚。
Tā shuōhuà hěn tǎnchéng.
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
He speaks very frankly.
坦诚 viết sang phồn thể là 坦誠 tǎn chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.