Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 坦诚

坦诚

tǎn chéng
Âm Hán-Việt: thản thành
HSK 3.0 cấp 8
thẳng thắn/chân thành
candid

Ví dụ câu

他说话很坦诚。

Tā shuōhuà hěn tǎnchéng.

Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

He speaks very frankly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

坦诚 viết sang phồn thể là 坦誠 tǎn chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →