Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 虔诚

虔诚

qián chéng
Âm Hán-Việt: kiền thành
HSK 3.0 cấp 8
thành tín/sùng đạo
pious

Ví dụ câu

他是一位虔诚的信徒。

Tā shì yí wèi qiánchéng de xìntú.

Anh ấy là một tín đồ thành tín.

He is a devout believer.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

虔诚 viết sang phồn thể là 虔誠 qián chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →