Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 妒忌

妒忌

dù jì
Âm Hán-Việt: đố kị
HSK 3.0 cấp 8
ghen tị/đố kỵ
to be jealous of (sb's achievements etc)

Ví dụ câu

她妒忌朋友的新衣服。

Tā dùjì péngyou de xīn yīfu.

Cô ấy ghen tị với quần áo mới của bạn.

She is jealous of her friend's new clothes.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →