吃饭时忌讳大声说话。
Chīfàn shí jìhuì dàshēng shuōhuà.
Khi ăn cơm kiêng kỵ nói to.
It is taboo to speak loudly while eating.
Động từ, nghĩa là “kiêng, kiêng kỵ, tránh”: “忌讳 大声说话” (kiêng nói to). Cũng dùng làm danh từ “điều kiêng kỵ”: “有很多 忌讳”. Gần nghĩa “禁忌”, nhưng “忌讳” hay dùng trong đời thường, khẩu ngữ hơn.
忌讳 viết sang phồn thể là 忌諱 jì huì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.