Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 嫉妒

嫉妒

jí dù
Âm Hán-Việt: tật đố
HSK 3.0 cấp 7
ghen tỵ
to be jealous of

Ví dụ câu

他嫉妒朋友的成功。

Tā jídù péngyou de chénggōng.

Anh ấy ghen tỵ với thành công của bạn.

He is jealous of his friend's success.

Cách dùng từ này

“嫉妒” là động từ, nghĩa là ghen tị, đố kỵ với người hơn mình. Theo sau là người hoặc điều mình ghen: “嫉妒 别人”, “嫉妒 朋友 的 成功”; cũng làm danh từ: “出于 嫉妒”. “妒忌” đồng nghĩa và dùng như nhau. Khác “羡慕” (ngưỡng mộ, mong được như người ta, không có ác ý).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →