Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发怒

发怒

fā nù
Âm Hán-Việt: phát nộ
HSK 3.0 cấp 7
nổi giận, tức giận
to get angry

Ví dụ câu

他听到这个消息后发怒了。

Tā tīngdào zhège xiāoxi hòu fānù le.

Anh ấy nghe tin này thì nổi giận.

He got angry after hearing this news.

Cách dùng từ này

Động từ: nổi giận, nổi nóng. Dùng sau chủ ngữ chỉ người, không mang tân ngữ; muốn nói giận ai thì dùng 对 + người + 发怒. Sắc thái văn viết, mạnh hơn 生气 (khẩu ngữ hằng ngày). Gần nghĩa: 发火 (fāhuǒ, nổi nóng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发怒 viết sang phồn thể là 發怒 fā nù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →