Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发脾气

发脾气

fā pí qì
Âm Hán-Việt: phát tì khí
HSK 3.0 cấp 8
nổi giận/cáu kỉnh
to get angry

Ví dụ câu

他喜欢发脾气。

Tā xǐhuan fā píqi.

Anh ấy hay nổi giận.

He likes to lose his temper.

Cách dùng từ này

“发脾气” (nổi cáu) là động từ li hợp, không mang tân ngữ. Muốn nói nổi cáu với ai thì dùng “对…发脾气”. Có thể chen: “发 了 一 顿 脾气”, “发 什么 脾气”. Khẩu ngữ hơn “生气” (tức giận) khi nhấn vào hành vi bộc lộ cơn giận.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发脾气 viết sang phồn thể là 發脾氣 fā pí qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →