胜利后,大家的士气很高。
Shènglì hòu, dàjiā de shìqì hěn gāo.
Sau chiến thắng, tinh thần của mọi người rất cao.
After the victory, everyone's morale was high.
“士气” (sĩ khí, tinh thần) là danh từ, chỉ tinh thần chiến đấu, làm việc của một tập thể như quân đội, đội bóng, công ty. Hay gặp: “士气很高”, “鼓舞 士气” (cổ vũ tinh thần). Hay đi với tính từ chỉ cao thấp, lên xuống.
士气 viết sang phồn thể là 士氣 shì qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.