Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 越发

越发

yuè fā
Âm Hán-Việt: việt phát
HSK 3.0 cấp 8
ngày càng/càng hơn
increasingly

Ví dụ câu

天气越发冷了。

Tiānqì yuè fā lěng le.

Thời tiết ngày càng lạnh.

The weather is getting colder and colder.

Cách dùng từ này

“越发” (càng thêm, ngày càng) là phó từ, đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ tâm lý: “越发 冷 了”, “越发 喜欢”. Nghĩa gần “越来越” nhưng sắc thái văn viết hơn, và thường có một lý do nêu ở vế trước dẫn tới mức độ tăng thêm. Không dùng “越发” trong mẫu “越 … 越 …”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

越发 viết sang phồn thể là 越發 yuè fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →