Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Hay gặp nhất trong hai cấu trúc. 越来越 cộng tính từ: 越来越好 (ngày càng tốt). 越…越…: 越下越大 (mưa càng lúc càng to). Làm động từ nghĩa vượt qua: 超越 (vượt qua). 越南 là Việt Nam.
雨越下越大。
Yǔ yuè xià yuè dà.
Mưa càng lúc càng to.
The rain is getting heavier and heavier.