Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 越

越

yuè
Âm Hán-Việt: việt
HSK 3.0 cấp 3
càng
the more…; to exceed

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Hay gặp nhất trong hai cấu trúc. 越来越 cộng tính từ: 越来越好 (ngày càng tốt). 越…越…: 越下越大 (mưa càng lúc càng to). Làm động từ nghĩa vượt qua: 超越 (vượt qua). 越南 là Việt Nam.

Ví dụ câu

雨越下越大。

Yǔ yuè xià yuè dà.

Mưa càng lúc càng to.

The rain is getting heavier and heavier.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「越」