Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 越来越

越来越

yuè lái yuè
Âm Hán-Việt: việt lai việt
HSK 3.0 cấp 2
ngày càng...
more and more

Ví dụ câu

他的汉语越来越好了。

Tā de Hànyǔ yuè lái yuè hǎo le.

Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt hơn.

His Chinese is getting better and better.

Cách dùng từ này

“越来越” nghĩa là ngày càng; đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý: 越来越好 (ngày càng tốt), 越来越 + 喜欢 (ngày càng thích). Cuối câu hay có 了. Lưu ý không thêm 很 hay 非常 sau 越来越, vì bản thân nó đã chỉ mức độ tăng dần.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

越来越 viết sang phồn thể là 越來越 yuè lái yuè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →