他早上七点起来。
Tā zǎo shang qī diǎn qǐ lai.
Anh ấy thức dậy lúc bảy giờ sáng.
He gets up at seven in the morning.
“起来” là động từ, nghĩa là đứng dậy, ngồi dậy hoặc thức dậy: 早上 + 七点起来 (bảy giờ sáng dậy). Rất hay gặp khi làm bổ ngữ sau động từ khác: 站起来 (đứng lên), 看起来 (trông có vẻ), 笑 + 起来 (bật cười). Riêng việc thức dậy rời giường thì 起床 nói rõ hơn.
起来 viết sang phồn thể là 起來 qǐ lai.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.