Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 纸

纸

zhǐ
Âm Hán-Việt: chỉ
HSK 3.0 cấp 3
giấy
paper

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 纸 viết sang phồn thể là 紙.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ giấy, lượng từ là 张: 一张纸 (một tờ giấy). Từ ghép: 报纸 (báo), 纸巾 (khăn giấy).

Ví dụ câu

请给我一张纸。

Qǐng gěi wǒ yì zhāng zhǐ.

Làm ơn cho tôi một tờ giấy.

Please give me a piece of paper.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「纸」